Cách làm bánh

Cach lam banh, cách làm bánh, cách làm bánh ngon, dạy cách làm bánh

Cách đổi đơn vị đo lường chuẩn trong làm bánh bạn nên biết

Khi làm bánh, mọi người thường tìm công thức làm ở nhiều nguồn khác nhau, và nhiều khi nguyên liệu được đong theo nhiều hệ thống đo lường khác nhau khiến cho chúng ta khó hiểu. Hãy cùng lamsao tìm ...

Khi mọi người thường hay gặp rắc rối về và cách chuyển đổi đơn vị đo lường bằng pound/ounce, tea spoon, table spoon... Bạn băn khoăn không biết làm thế nào để biết được cách đổi đơn vị đo lường đúng để có được số nguyên liệu chính xác trong quá trình làm? Với bảng quy đổi đơn vị trong làm bánh này thì bạn chỉ cần có một chiếc cân điện tử là bạn có thể biết được chính xác số lượng nguyên liệu mà bạn cần trong quá trình làm.

cách đổi đơn vị đo lường 0

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu cách đổi đơn vị đo lường trong quá trình làm bánh nhé
  • 1

    Ký hiệu viết tắt

     

    Viết tắt

    Tên đầy đủ

    Tạm dịch

    Tsp

    Teaspoon

    Thìa cà phê

    Tbsp/tbl/tbl.sp

    Tablespoon

    Thìa canh

    Oz

    Ounce

    Ao xơ

    Fl. oz/ oz.fl/ floz

    Fluid ounce

    Ao xơ chất lỏng*

    Lb

    Pound

    Pao

    G

    Gram

    Gam

    Kg

    Kilogram

    Kilogram

    Ml

    Milliliter

    mililit

    °F

    Fahrenheit

    Độ F

    °C

    Celsius

    Độ C


    * Chú ý: ngoài đơn vị đo ounce để đo trọng lượng, chúng ta còn có đơn vị fluid ounce để đo chất lỏng (fluid). 1 fl oz thường bằng 2 oz. Đơn vị ounce tương tự như gram, và fluid ounce tương tự như millilit trong hệ thống đo của Việt Nam. Mặc dù vậy, đối với chất lỏng trong các công thức trên mạng, nhiều khi người ta vẫn dùng chung tên là ounce (oz). Trong quá trình làm bánh, các đơn vị đo như gram/kilogram, pound/ounce, cup/militite là đơn vị đo trọng lượng thì các loại spoon, cup, ml là đơn vị đo thể tích. Nói chung grams là đơn vị đo chính xác nhất, vì đây là đơn vị đo nhỏ nhất trong tất cả cả đơn vị đo lường trọng lượng. 

  • 2

    Cách đổi đơn vị đo lường cơ bản

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 tablespoon

    3 teaspoon

    1 cup

    16 tablespoon

    1 lb

    16 oz

    1 kg

    1000 g

    1 pint = 2 cups

    16 ounces = 473.18ml

    1 quart = 4 cups

    946.36ml

    4 quarts = 16 cups

    1 gallon

    1 gallon

    3.8 lit

    1 oz

    28.35g

    1 lb

    454 g = 0.454kg

    1 milliliter (ml) nước tinh khiết ở nhiệt độ 4°C

    1 gram (g)

     

    Để đổi từ độ F sang độ C : Trừ đi 32, nhân với 5 rồi chia cho 9: [°C] = ([°F] − 32) × 5 : 9

    Để đổi từ độ C sang độ F: Nhân với 9, chia cho 5 và công thêm 32: [°F] = [°C] × 9 : 5 + 32

  • 3

    Bột mỳ thường, bột mỳ đa dụng, bột trộn sẵn (Self-rising flour)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    3g

    1 tablespoon

    8g

    1/4 cup

    31g

    1/3 cup

    42g

    1/2 cup

    62g

    5/8 cup

    78g

    2/3 cup

    83g

    3/4 cup

    93g

    1 cup

    125g

  • 4

    Cách đổi đơn vị đo lường khi đong bột bánh mỳ (Bread flour)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    3g

    1 tablespoon

    8g

    1/4 cup

    32g

    1/3 cup

    42g

    1/2 cup

    64g

    5/8 cup

    80g

    2/3 cup

    85g

    3/4 cup

    95g

    1 cup

    127g

  • 5

    Bột lúa mạch đen (Dark rye flour)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    3g

    1 tablespoon

    7g

    1/4 cup

    26g

    1/3 cup

    34g

    1/2 cup

    52g

    5/8 cup

    64g

    2/3 cup

    68g

    3/4 cup

    77g

    1 cup

    102g

  • 6

    Bột lúa mỳ (Whole wheat and Wholemeal)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    3g

    1 tablespoon

    8g

    1/4 cup

    30g

    1/3 cup

    40g

    1/2 cup

    640g

    5/8 cup

    75g

    2/3 cup

    80g

    3/4 cup

    90g

    1 cup

    120g

  • 7

    Cách đổi đơn vị đo lường để đong đường tinh luyện

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    5g

    1 tablespoon

    14g

    1/4 cup

    50g

    1/3 cup

    66.7g

    1/2 cup

    100g

    5/8 cup

    125g

    2/3 cup

    133g

    3/4 cup

    150g

    1 cup

    200g

  • 8

     Đường bột/ đường xay (Icing sugar)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    8g

    1 tablespoon

    25g

    1/4 cup

    31g

    1/3 cup

    42g

    1/2 cup

    62.5g

    5/8 cup

    78g

    2/3 cup

    83g

    3/4 cup

    94g

    1 cup

    125g

  • 9

    Đường thô

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    6g

    1 tablespoon

    16g

    1/4 cup

    62.5g

    1/3 cup

    83g

    1/2 cup

    125g

    5/8 cup

    156g

    2/3 cup

    166.5g

    3/4 cup

    187.5g

    1 cup

    250g

  • 10

    Đường trắng (Caster sugar)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    5g

    1 tablespoon

    15g

    1/4 cup

    56g

    1/3 cup

    75g

    1/2 cup

    112.5g

    5/8 cup

    140g

    2/3 cup

    150g

    3/4 cup

    170g

    1 cup

    225g

  • 11

    Đường nâu

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    5g

    1 tablespoon

    14g

    1/4 cup

    50g

    1/3 cup

    67g

    1/2 cup

    100g

    5/8 cup

    125g

    2/3 cup

    133g

    3/4 cup

    150g

    1 cup

    200g

  • 12

    Cách đổi đơn vị đo lường với bơ và bơ thực vật (Margarine)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    4.7g

    1 tablespoon

    14.2g

    1/8 cup

    28.4g

    1/4 cup

    56.7g

    1/3 cup

    75.6g

    3/8 cup

    85g

    1/2 cup

    113.4g

    5/8 cup

    141.8g

    2/3 cup

    151.2g

    3/4 cup

    170.1g

    7/8 cup

    198.5g

    1 cup

    226.8g

    1 thanh (stick)

    113.4g (= 1/2 cup)

    2 thanh (double stick)

    226.8g (= 1 cup)

    1 cục (block) D75 x S50 x C35(mm)

    125g

  • 13

    Sữa tươi

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon = 5ml

    5g

    1 tablespoon = 15ml

    15.1g

    1/4 cup = 60ml

    60.5 g

    1/3 cup = 80ml

    80.6 g

    1/2 cup = 120ml

    121g

    2/3 cup = 160ml

    161g

    3/4 cup = 180ml

    181.5g

    1 cup = 240 ml

    242g

    1 fl oz

    30.2g

       
  • 14

    Cách đổi đơn vị đo lường với (Yogurt)

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    5.1g

    1 tablespoon

    15.31g

    1/8 cup

    30.63

    1/4 cup

    61.25 g

    1/3 cup

    81.67 g

    3/8 cup

    91.9g

    1/2 cup

    122.5 g

    5/8 cup

    153.12g

    2/3 cup

    163.33 g

    3/4 cup

    183.75g

    7/8 cup

    214.37 g

    1 cup

    245g

    1 fl oz

    30.63g

  • 15

    Kem tươi

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    5g

    1 tablespoon

    14.5g

    1/4 cup

    58 g

    1/3 cup

    77.3 g

    1/2 cup

    122.5 g

    2/3 cup

    154.6 g

    3/4 cup

    174 g

    1 cup

    232g

    1 fl oz

    29 g

  • 16

    Mật ong

    Thể tích

    Trọng lượng

    1 teaspoon

    7.1g

    1 tablespoon

    21g

    1/8 cup

    42.5g

    1/4 cup

    85g

    1/3 cup

    113.3g

    3/8 cup

    127.5g

    1/2 cup

    170g

    5/8 cup

    212.5 g

    2/3 cup

    226.7g

    3/4 cup

    255g

    7/8 cup

    297.5 g

    1 cup

    340g

    1 oz

    28g

    1 fl oz

    42.5g

    1 lb

    453.6g

  • 17

    Các loại men nở  (Yeast)

    Men nở khô (active dry yeast)

    Men tươi (fresh yeast)

    Men nở nhanh (instant yeast)

    1 teaspoon = 2.8g

    2 teaspoon = 5.6g

    2/3 teaspoon = 2.1g

    1 tablespoon = 8.5g

    2 tablespoon = 17g

    2/3 tablespoon = 6.3g

    1 cup = 136 g

    2 cup = 272g

    2/3 cup = 100g

    1 package = 7g

    14g

    5g

     
  • 18

    Chuyển đổi nhiệt độ

    Độ F

    Độ C

    500

    260

    475

    245

    450

    235

    425

    220

    400

    205

    375

    190

    350

    180

    325

    160

    300

    150

    275

    135

    250

    120

    225

    107

    200

    93

    150

    65

    100

    38

Trên đây là bảng tham chiếu về cách đo lường trọng lượng trong quá trình làm bánh. Bạn có thể dùng để tham khảo trong quá trình làm bánh, giúp cho công thức làm bánh của mình chính xác hơn. Tốt nhất thì bạn nên mua đầy đủ các cơ bản như tsp đến cup, cốc theo ml và cân điện tử. Nhưng nếu chưa có điều kiện sắm thì bạn cũng đừng quá lo lắng nhé, những công thức mà Kênh AZ đã viết trên đây, chỉ trừ những nguyên liệu có khối lượng quá nhỏ khó có thể chuyển đổi thì bạn đều có thể đối chiếu và quy đổi chính xác đấy.

cách đổi đơn vị đo lường 6

Cách đổi đơn vị đo lường khi làm bánh không quá khó phải không nào các bạn?

Chúc các bạn sẽ làm được những món bánh thật ngon nhé!

Mời bạn xem thêm

Cảm nhận của bạn

Đáng chú ý